SV88 SV88

Ltd, kq, bxh, lich thi dau, ket qua Ngoại Hạng Anh 2020

Premier League

Ngoại Hạng Anh Anh - Ngoại Hạng Anh

Ltd, kq, bxh, lịch thi đấu, kết quả, bảng xếp hạng, top ghi bàn giải bóng đá Ngoại Hạng Anh 2020
 
Ngoại Hạng Anh - tổng hợp tin tức về bóng đá Anh với các giải đấu Ngoại Hạng Anh 2020 nhanh và chính xác nhất.
 
Cập nhật lịch thi đấu, kết quả, BXH, video Ngoại Hạng Anh 24h liên tục, cũng như cung cấp link xem trực tiếp hoặc link xem sopcast các trận đấu Ngoại Hạng Anh 2020.
Lịch thi đấu
  • Ngày
    Chủ
    Tỷ số
    Khách
     
  •  T6 - 17/07/20
    • Everton
    00:00 17/07/20
    • Aston Villa
  •  T6 - 17/07/20
    • Leicester City
    00:00 17/07/20
    • Sheffield United
  •  T6 - 17/07/20
    • Southampton
    02:15 17/07/20
    • Brighton & Hove Albion
  •  T6 - 17/07/20
    • Crystal Palace
    02:15 17/07/20
    • Manchester United
  •  T7 - 18/07/20
    • West Ham United
    02:00 18/07/20
    • Watford
  • Kết quả

  •  T5 - 16/07/20
    • Arsenal
    2 - 1 16/07/20
    • Liverpool
  •  T5 - 16/07/20
    • Newcastle United
    1 - 3 16/07/20
    • Tottenham Hotspur
  •  T5 - 16/07/20
    • Burnley
    1 - 1 16/07/20
    • Wolverhampton Wanderers
  •  T5 - 16/07/20
    • Manchester City
    2 - 1 16/07/20
    • AFC Bournemouth
  •  T4 - 15/07/20
    • Chelsea
    1 - 0 15/07/20
    • Norwich City
  •  T3 - 14/07/20
    • Manchester United
    2 - 2 14/07/20
    • Southampton
  •  T2 - 13/07/20
    • AFC Bournemouth
    4 - 1 13/07/20
    • Leicester City
  •  CN - 12/07/20
    • Tottenham Hotspur
    2 - 1 12/07/20
    • Arsenal
  •  CN - 12/07/20
    • Aston Villa
    2 - 0 12/07/20
    • Crystal Palace
  •  CN - 12/07/20
    • Wolverhampton Wanderers
    3 - 0 12/07/20
    • Everton

Bảng xếp hạng

# Đội bóng MP W D L A F D P 5 trận gần đây
1
Liverpool 36 30 3 3 77 29 +48 93 L D W W L
2
Manchester City 36 24 3 9 93 35 +58 75 W W W L W
3
Chelsea 36 19 6 11 64 49 +15 63 W L W W L
4
Leicester City 35 17 8 10 65 36 +29 59 L D W L D
5
Manchester United 35 16 11 8 61 35 +26 59 D W W W W
6
Wolverhampton Wanderers 36 14 14 8 49 38 +11 56 D W L L W
7
Tottenham Hotspur 36 15 10 11 57 46 +11 55 W W D W L
8
Sheffield United 35 14 12 9 38 33 +5 54 W W D W L
9
Arsenal 36 13 14 9 53 45 +8 53 W L D W W
10
Burnley 36 14 9 13 40 48 -8 51 D D W D W
11
Everton 35 12 9 14 41 52 -11 45 L D L W W
12
Southampton 35 13 6 16 45 58 -13 45 D D W W L
13
Newcastle United 36 11 10 15 37 55 -18 43 L L L D W
14
Crystal Palace 35 11 9 15 30 45 -15 42 L L L L L
15
Brighton & Hove Albion 35 8 12 15 36 52 -16 36 L L W L D
16
West Ham United 35 9 7 19 44 59 -15 34 W L D W L
17
Watford 35 8 10 17 33 54 -21 34 W W L L L
18
AFC Bournemouth 36 8 7 21 37 62 -25 31 L W D L L
19
Aston Villa 35 8 6 21 38 65 -27 30 W L L L D
20
Norwich City 36 5 6 25 26 68 -42 21 L L L L L

Top kiến tạo

# Cầu thủ Đội bóng Kiến tạo
1 E. Hazard Chelsea 15
2 R. Fraser Bournemouth 14
3 T. Alexander-Arnold Liverpool 12
4 C. Eriksen Tottenham 12
5 A. Robertson Liverpool 11
6 L. Sané Man City 10
7 R. Sterling Man City 10
8 P. Pogba Man Utd 9
9 C. Wilson Bournemouth 9
10 S. Agüero Man City 8
11 João Moutinho Wolverhampton 8
12 David Silva Man City 8
13 A. Lacazette Arsenal 8
14 M. Ritchie Newcastle 8
15 Mohamed Salah Liverpool 8